noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi tàu. The rear part or after end of a ship or vessel. Ví dụ : "The two boats bumped gently together, sterns facing the sunset. " Hai chiếc thuyền khẽ chạm vào nhau, đuôi tàu hướng về phía mặt trời lặn. nautical part vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu não, ban lãnh đạo. The post of management or direction. Ví dụ : ""After years of dedication, she finally reached the sterns of the company and became CEO." " Sau nhiều năm cống hiến, cuối cùng cô ấy cũng lên đến vị trí đầu não của công ty và trở thành Giám đốc điều hành. direction position organization business government job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi, phần sau. The hinder part of anything. Ví dụ : "The small rowboat had two sterns, one at each end, allowing it to be rowed in either direction. " Chiếc thuyền nan nhỏ có hai đuôi, một ở mỗi đầu, cho phép chèo theo hướng nào cũng được. nautical part vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi (chó). The tail of an animal; now used only of the tail of a dog. Ví dụ : "The puppy wagged its sterns excitedly whenever we came home. " Chú chó con vẫy đuôi rối rít mỗi khi chúng tôi về nhà. animal body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhàn đen. A bird, the black tern. Ví dụ : "The birdwatcher spotted several stens near the lake. " Người quan sát chim đã nhìn thấy vài con nhàn đen gần hồ. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc