noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân thù oanh tạc, Trận oanh tạc. An attack of machine-gun or cannon fire from a low-flying aircraft. Ví dụ : "The farmer feared a strafe would wipe out his crops during the low-flying military exercises. " Người nông dân lo sợ một trận oanh tạc từ máy bay quân sự bay thấp sẽ phá hủy mùa màng của ông trong cuộc diễn tập. military war vehicle weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt ngang, sự di chuyển ngang. A sideways movement without turning. Ví dụ : "The crab's strafe across the beach sand made it difficult to catch. " Con cua lướt ngang trên cát biển khiến cho việc bắt nó trở nên khó khăn. direction action military space vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, tấn công bằng súng máy (từ máy bay tầm thấp). To attack (ground targets) with automatic gunfire from a low-flying aircraft. Ví dụ : "The fighter pilot decided to strafe the enemy vehicles before they could reach the city. " Phi công chiến đấu quyết định dùng súng máy tấn công quét các xe của địch từ trên không trước khi chúng kịp tiến vào thành phố. military vehicle weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệng, di chuyển ngang. To sidestep; to move sideways without turning (a core mechanic of most first-person shooters). Ví dụ : "The video game character had to strafe left and right to dodge the incoming fireballs. " Trong trò chơi điện tử, nhân vật phải liệng sang trái và phải để né những quả cầu lửa đang bay tới. game technology action computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc