Hình nền cho strafe
BeDict Logo

strafe

/stɹeɪf/

Định nghĩa

noun

Quân thù oanh tạc, Trận oanh tạc.

Ví dụ :

Người nông dân lo sợ một trận oanh tạc từ máy bay quân sự bay thấp sẽ phá hủy mùa màng của ông trong cuộc diễn tập.
verb

Quét, tấn công bằng súng máy (từ máy bay tầm thấp).

Ví dụ :

Phi công chiến đấu quyết định dùng súng máy tấn công quét các xe của địch từ trên không trước khi chúng kịp tiến vào thành phố.