Hình nền cho fireballs
BeDict Logo

fireballs

/ˈfaɪərˌbɔlz/ /ˈfaɪɚˌbɔlz/

Định nghĩa

noun

Cầu lửa, quả cầu lửa.

Ví dụ :

Vụ nổ ở nhà máy hóa chất bắn những quả cầu lửa khổng lồ lên trời.
noun

Cầu lửa, sao băng sáng.

Ví dụ :

Trận mưa sao băng tối qua thật tuyệt vời; một vài cầu lửa, những sao băng sáng rực đã xé toạc bầu trời, tạo ra những bóng ma quái trên cây trong sân sau nhà chúng ta.
noun

Ví dụ :

Câu lạc bộ thuyền buồm có các lớp học cho người mới bắt đầu với thuyền Optimist, còn đối với những người có kinh nghiệm hơn, họ dạy đua thuyền bằng thuyền buồm Fireball.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, binh lính đã bắn những cầu lửa từ trên tường thành, tạo nên một màn trình diễn đầy kịch tính với những vụ nổ rực lửa.