BeDict Logo

superannuated

/ˌsupɚˈænjuˌeɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho superannuated: Trở nên lỗi thời, trở nên lạc hậu.
verb

Trở nên lỗi thời, trở nên lạc hậu.

Phần mềm kế toán của công ty chúng ta, được sử dụng từ những năm 1990, đã trở nên lỗi thời rồi, và chúng ta cần nâng cấp lên một hệ thống hiện đại hơn.

Hình ảnh minh họa cho superannuated: Cho hưởng tiền hưu trí, cho nghỉ hưu.
verb

Cho hưởng tiền hưu trí, cho nghỉ hưu.

Công ty cho ông Jones nghỉ hưu sau 30 năm tận tụy làm việc và cấp cho ông một khoản lương hưu kha khá để ông có cuộc sống thoải mái khi về già.