verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho nghỉ hưu, cho về hưu, loại bỏ vì già cỗi. To retire or put out of use due to age. Ví dụ : "The company superannuated the old printing press because newer, faster models were available. " Công ty đã cho cái máy in cũ về hưu/nghỉ hưu vì đã có những mẫu máy mới hơn và nhanh hơn. age job work history business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho lỗi thời, trở nên lạc hậu vì tuổi tác. To show to be obsolete due to age. Ví dụ : "The company superannuated its old mainframe computer system by replacing it with a modern cloud-based platform. " Công ty đã làm cho hệ thống máy tính lớn cũ kỹ của mình trở nên lạc hậu bằng cách thay thế nó bằng một nền tảng dựa trên đám mây hiện đại. age technology job time history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về hưu vì tuổi cao, cho nghỉ hưu vì tuổi cao. To retire due to age. Ví dụ : "After forty years of teaching, Mrs. Davies felt ready to be superannuated. " Sau bốn mươi năm dạy học, cô Davies cảm thấy đã đến lúc nên về hưu vì tuổi cao. age job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên lỗi thời, trở nên lạc hậu. To become obsolete or antiquated. Ví dụ : "Our company's accounting software, used since the 1990s, has superannuated and we need to upgrade to a more modern system. " Phần mềm kế toán của công ty chúng ta, được sử dụng từ những năm 1990, đã trở nên lỗi thời rồi, và chúng ta cần nâng cấp lên một hệ thống hiện đại hơn. age time technology history industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho hưởng tiền hưu trí, cho nghỉ hưu. To give a pension to, on account of old age or other infirmity; to cause to retire from service on a pension. Ví dụ : "The company superannuated Mr. Jones after 30 years of dedicated service, providing him with a comfortable pension for his retirement. " Công ty cho ông Jones nghỉ hưu sau 30 năm tận tụy làm việc và cấp cho ông một khoản lương hưu kha khá để ông có cuộc sống thoải mái khi về già. age government business work service organization finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi thời Obsolete, antiquated. Ví dụ : "The old school's computer system was superannuated, so the students struggled with slow programs and outdated software. " Hệ thống máy tính của trường cũ đã quá lỗi thời, khiến học sinh phải vật lộn với các chương trình chậm chạp và phần mềm lạc hậu. time technology age history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết tuổi lao động, về hưu, lỗi thời. Retired or discarded due to age. Ví dụ : "The old computer in the office was so slow and unreliable that it was considered superannuated and replaced with a new model. " Cái máy tính cũ trong văn phòng chậm chạp và hay bị lỗi đến nỗi nó bị coi là hết đát, không còn dùng được nữa và được thay thế bằng một cái mới. age job work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc