Hình nền cho superannuated
BeDict Logo

superannuated

/ˌsupɚˈænjuˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Cho nghỉ hưu, cho về hưu, loại bỏ vì già cỗi.

Ví dụ :

Công ty đã cho cái máy invề hưu/nghỉ hưu vì đã có những mẫu máy mới hơn và nhanh hơn.
verb

Làm cho lỗi thời, trở nên lạc hậu vì tuổi tác.

Ví dụ :

Công ty đã làm cho hệ thống máy tính lớn cũ kỹ của mình trở nên lạc hậu bằng cách thay thế nó bằng một nền tảng dựa trên đám mây hiện đại.
verb

Về hưu vì tuổi cao, cho nghỉ hưu vì tuổi cao.

Ví dụ :

"After forty years of teaching, Mrs. Davies felt ready to be superannuated. "
Sau bốn mươi năm dạy học, cô Davies cảm thấy đã đến lúc nên về hưu vì tuổi cao.
verb

Trở nên lỗi thời, trở nên lạc hậu.

Ví dụ :

Phần mềm kế toán của công ty chúng ta, được sử dụng từ những năm 1990, đã trở nên lỗi thời rồi, và chúng ta cần nâng cấp lên một hệ thống hiện đại hơn.
verb

Cho hưởng tiền hưu trí, cho nghỉ hưu.

Ví dụ :

Công ty cho ông Jones nghỉ hưu sau 30 năm tận tụy làm việc và cấp cho ông một khoản lương hưu kha khá để ông có cuộc sống thoải mái khi về già.
adjective

Hết tuổi lao động, về hưu, lỗi thời.

Ví dụ :

Cái máy tính cũ trong văn phòng chậm chạp và hay bị lỗi đến nỗi nó bị coi là hết đát, không còn dùng được nữa và được thay thế bằng một cái mới.