Hình nền cho faints
BeDict Logo

faints

/feɪnts/

Định nghĩa

noun

Sự ngất xỉu, cơn ngất.

Ví dụ :

Cô ấy lại bị một cơn ngất nữa.
verb

Ví dụ :

Sau khi nhìn thấy con nhện, Maria ngất xỉu và ngã xuống sàn.