verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, liên kết. To become a syndicate. Ví dụ : "The local shop owners syndicated to buy supplies in bulk, hoping to lower their costs. " Các chủ cửa hàng địa phương đã hợp tác với nhau để mua hàng với số lượng lớn, với hy vọng giảm chi phí. media business entertainment organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, liên kết. To put under the control of a group acting as a unit. Ví dụ : "The small local businesses syndicated their marketing efforts to reach a wider audience, sharing resources and expertise to create a stronger campaign. " Các doanh nghiệp nhỏ địa phương đã hợp tác trong các nỗ lực tiếp thị của họ để tiếp cận đối tượng rộng hơn, chia sẻ nguồn lực và kinh nghiệm để tạo ra một chiến dịch mạnh mẽ hơn. business media organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân phối, Phát hành rộng rãi. (mass media) To release media content through a syndicate to be broadcast or published through multiple outlets. Ví dụ : "The popular comic strip is syndicated in newspapers across the country. " Truyện tranh nổi tiếng này được phát hành rộng rãi trên các tờ báo khắp cả nước. media communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được đăng nhiều kỳ, được phát hành đồng loạt. (of a news article, etc.) published in multiple newspapers or magazines simultaneously via an agency. Ví dụ : "The popular comic strip "Garfield" is a syndicated feature, appearing in hundreds of newspapers around the world. " Truyện tranh nổi tiếng "Garfield" là một chuyên mục được đăng nhiều kỳ đồng loạt, xuất hiện trên hàng trăm tờ báo khắp thế giới. media communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc