

syndicated
/ˈsɪndɪkeɪtɪd/

verb
Các doanh nghiệp nhỏ địa phương đã hợp tác trong các nỗ lực tiếp thị của họ để tiếp cận đối tượng rộng hơn, chia sẻ nguồn lực và kinh nghiệm để tạo ra một chiến dịch mạnh mẽ hơn.

verb
Phân phối, Phát hành rộng rãi.

adjective
