noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ chức, nghiệp đoàn, liên minh. A group of individuals or companies formed to transact some specific business, or to promote a common interest; a self-coordinating group. Ví dụ : "a gambling syndicate" Một tổ chức cờ bạc. business organization group economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội đồng, nghiệp đoàn. The office or jurisdiction of a syndic; a body or council of syndics. Ví dụ : "The school's student council acted as a syndicate, making decisions about extracurricular activities. " Hội đồng học sinh của trường hoạt động như một nghiệp đoàn, đưa ra các quyết định về các hoạt động ngoại khóa. organization business government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp nhất, liên kết, tổ chức thành đoàn. To become a syndicate. Ví dụ : "The small group of students decided to syndicate their efforts to complete the complex project. " Nhóm nhỏ sinh viên quyết định hợp sức và tổ chức lại công việc để cùng nhau hoàn thành dự án phức tạp này. business organization media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ chức, hợp tác. To put under the control of a group acting as a unit. Ví dụ : "The school board decided to syndicate the budget planning process, putting it under the control of a committee of teachers and parents. " Ban giám hiệu quyết định tổ chức việc lập kế hoạch ngân sách theo hình thức hợp tác, giao quyền kiểm soát quá trình này cho một ủy ban gồm giáo viên và phụ huynh. organization business group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân phối, cung cấp. (mass media) To release media content through a syndicate to be broadcast or published through multiple outlets. Ví dụ : "The newspaper syndicate released a new column about family finances to be printed in several local papers. " Tổ hợp báo đã phân phối một chuyên mục mới về tài chính gia đình cho nhiều tờ báo địa phương đăng tải. media communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc