BeDict Logo

syndicate

/ˈsɪndɪkeɪt/
Hình ảnh minh họa cho syndicate: Tổ chức, hợp tác.
verb

Tổ chức, hợp tác.

Ban giám hiệu quyết định tổ chức việc lập kế hoạch ngân sách theo hình thức hợp tác, giao quyền kiểm soát quá trình này cho một ủy ban gồm giáo viên và phụ huynh.