Hình nền cho syndicate
BeDict Logo

syndicate

/ˈsɪndɪkeɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"a gambling syndicate"
Một tổ chức cờ bạc.
verb

Tổ chức, hợp tác.

Ví dụ :

Ban giám hiệu quyết định tổ chức việc lập kế hoạch ngân sách theo hình thức hợp tác, giao quyền kiểm soát quá trình này cho một ủy ban gồm giáo viên và phụ huynh.
verb

Phân phối, cung cấp.

Ví dụ :

Tổ hợp báo đã phân phối một chuyên mục mới về tài chính gia đình cho nhiều tờ báo địa phương đăng tải.