Hình nền cho tablature
BeDict Logo

tablature

/ˈtæblətʃɜ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thầy dạy guitar của tôi đã dạy tôi cách đọc ký âm (tablature) để tôi có thể học các bài hát nhanh hơn mà không cần biết nhạc lý thông thường.
noun

Bảng khắc, tranh tường, hình vẽ.

Ví dụ :

Tòa nhà La Mã cổ đại có một bức tranh tường tuyệt đẹp trên trần nhà, miêu tả những cảnh trong thần thoại của họ.
noun

Bản trong, Bản ngoài (sọ).

Ví dụ :

Hình chụp CT cho thấy sự tách biệt rõ ràng giữa bản trong và bản ngoài của sọ, cho thấy có thể có một vết nứt giữa hai lớp này.