BeDict Logo

fingering

/ˈfɪŋɡərɪŋ/ /ˈfɪŋɡɚɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho fingering: Chỉ điểm, tố giác.
verb

Sau khi kẹo bị trộm khỏi cửa hàng, camera an ninh cho thấy một nhóm trẻ con, và một đứa trong số đó đã chỉ điểm bạn mình là kẻ trộm.