Hình nền cho transgressive
BeDict Logo

transgressive

/tɹænzˈɡɹɛsɪv/

Định nghĩa

noun

Thể chuyển động.

Ví dụ :

Sinh viên ngành ngôn ngữ học đã nghiên cứu những khác biệt nhỏ giữa thể chưa hoàn thành và thể chuyển động trong tiếng Phần Lan.
noun

Người vi phạm, kẻ nổi loạn.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó, vốn là một kẻ nổi loạn thường xuyên, liên tục gây rối trong lớp bằng những lời lẽ thiếu tôn trọng và việc từ chối làm theo chỉ dẫn.
adjective

Vượt quá giới hạn, phạm giới, tội lỗi.

Ví dụ :

Hành vi quá khích, vượt quá giới hạn cho phép của cậu ấy trong lớp, như la hét và ném đồ đạc, đã khiến cậu ấy bị đưa đến phòng hiệu trưởng.
adjective

Vượt quá giới hạn, nổi loạn, phá cách.

Ví dụ :

Màn trình diễn của diễn viên hài đó bị coi là phá cách và nổi loạn vì đã đem những tổ chức và nhân vật vốn được tôn trọng ra làm trò cười.