noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể chuyển động. A form of verb in some languages. Ví dụ : "Linguistics students studied the subtle differences between the imperfective and transgressive in Finnish. " Sinh viên ngành ngôn ngữ học đã nghiên cứu những khác biệt nhỏ giữa thể chưa hoàn thành và thể chuyển động trong tiếng Phần Lan. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vi phạm, kẻ nổi loạn. An individual who transgresses, or breaks social rules. Ví dụ : "The student, often a transgressive, consistently disrupted the class with his disrespectful remarks and refusal to follow instructions. " Cậu học sinh đó, vốn là một kẻ nổi loạn thường xuyên, liên tục gây rối trong lớp bằng những lời lẽ thiếu tôn trọng và việc từ chối làm theo chỉ dẫn. culture society person moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá giới hạn, phạm giới, tội lỗi. Involving transgression; that passes beyond some acceptable limit; sinful. Ví dụ : "His transgressive behavior in class, like yelling and throwing things, resulted in him being sent to the principal's office. " Hành vi quá khích, vượt quá giới hạn cho phép của cậu ấy trong lớp, như la hét và ném đồ đạc, đã khiến cậu ấy bị đưa đến phòng hiệu trưởng. moral culture religion philosophy character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá giới hạn, nổi loạn, phá cách. Going beyond generally accepted boundaries; violating usual practice, subversive. Ví dụ : "The comedian's act was considered transgressive because it made fun of traditionally respected institutions and figures. " Màn trình diễn của diễn viên hài đó bị coi là phá cách và nổi loạn vì đã đem những tổ chức và nhân vật vốn được tôn trọng ra làm trò cười. culture art society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc