noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh trifle. An English dessert made from a mixture of thick custard, fruit, sponge cake, jelly and whipped cream. Ví dụ : "For dessert, we enjoyed a large bowl of trifles, layered with fresh strawberries and a creamy custard. " Tráng miệng, chúng tôi đã thưởng thức một tô lớn bánh trifle, với các lớp dâu tây tươi và lớp kem trứng béo ngậy. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện vặt, điều tầm thường. Anything that is of little importance or worth. Ví dụ : "She worried about the small stains on her shirt, but I told her they were just trifles and no one would notice. " Cô ấy lo lắng về mấy vết bẩn nhỏ trên áo, nhưng tôi bảo cô ấy đó chỉ là chuyện vặt thôi, chẳng ai để ý đâu. value thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện vặt, điều nhỏ nhặt. A very small amount (of something). Ví dụ : "She only packed trifles, like a toothbrush and a small tube of toothpaste, for the overnight trip. " Cô ấy chỉ mang theo những chuyện vặt, như bàn chải đánh răng và một tuýp kem đánh răng nhỏ, cho chuyến đi qua đêm. amount thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ vật tầm thường. A particular kind of pewter. Ví dụ : "My grandmother collects antique trifles; her favorite piece is a small, ornate box used for holding keepsakes. " Bà tôi sưu tầm những đồ vật tầm thường cổ; món đồ bà thích nhất là một chiếc hộp nhỏ trang trí công phu dùng để đựng kỷ vật. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ dùng lặt vặt, vật dụng nhỏ nhặt. Utensils made from this particular kind of pewter. Ví dụ : "The antique shop displayed shelves filled with trifles, each gleaming softly and reflecting the light. " Cửa hàng đồ cổ trưng bày những kệ đầy ắp đồ dùng lặt vặt bằng thiếc, mỗi món đều sáng lấp lánh dịu dàng và phản chiếu ánh sáng. material utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem nhẹ, coi thường. To deal with something as if it were of little importance or worth. Ví dụ : "You must not trifle with her affections." Bạn tuyệt đối không được xem nhẹ tình cảm của cô ấy. attitude character action value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giễu cợt, đùa cợt. To act, speak, or otherwise behave with jest. Ví dụ : "Even though the issue was serious, Mark still trifled with his friends during the meeting, making jokes and silly faces. " Dù vấn đề nghiêm trọng, Mark vẫn giễu cợt bạn bè trong cuộc họp, kể chuyện cười và làm mặt hề. attitude action character style entertainment human language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùa bỡn, coi nhẹ. To inconsequentially toy with something. Ví dụ : "The bored student trifles with his pen, spinning it instead of taking notes. " Cậu học sinh chán nản đùa nghịch với cây bút của mình, xoay nó thay vì ghi chép. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, lãng phí. To squander or waste. Ví dụ : "He trifles away his study time by playing video games. " Anh ta phung phí thời gian học hành vào việc chơi điện tử. value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem nhẹ, coi thường, tầm thường hóa. To make a trifle of, to make trivial. Ví dụ : "She trifles with her homework, only spending a few minutes on each assignment. " Cô ấy xem nhẹ việc làm bài tập về nhà, chỉ dành vài phút cho mỗi bài. attitude character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc