verb🔗ShareGấp ba, nhân ba. To multiply by three"The company tripled their earnings per share over last quarter."Công ty đã gấp ba lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu so với quý trước.mathnumberChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn ba. To get a three-base hit"The batter tripled into the gap."Cầu thủ đánh bóng chày đã ăn ba vào chỗ trống giữa hai người phòng thủ.sportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng gấp ba, nhân ba. To become three times as large"Our earnings have tripled in the last year."Lợi nhuận của chúng ta đã tăng gấp ba lần trong năm vừa qua.numbermathamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGấp ba, nhân ba, kiêm nhiệm. To serve or operate as (something), in addition to two other functions."At the school fair, the teacher was tripling as the face painter, the balloon animal artist, and the raffle ticket seller. "Tại hội chợ trường, cô giáo vừa kiêm nhiệm việc vẽ mặt, vừa làm nghệ sĩ tạo hình bóng bay, vừa bán vé số.functionnumberChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGấp ba, sự nhân ba. An act of multiplying by three."The company celebrated the tripling of its profits this year. "Công ty đã ăn mừng việc lợi nhuận tăng gấp ba trong năm nay.numbermathamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc