Hình nền cho trug
BeDict Logo

trug

/tɹʌɡ/

Định nghĩa

noun

Thúng, sọt nông.

Ví dụ :

Cô ấy mang những quả cà chua mới hái trong một cái thúng ra vườn vào bếp.
noun

Đơn vị đo lường lúa mì cổ, bằng hai phần ba giạ.

Ví dụ :

Năm nay, người nông dân tính toán rằng ông ấy cần bán ít nhất mười lăm trug lúa mì (một đơn vị đo lường lúa mì cổ, bằng khoảng hai phần ba giạ) thì mới có lãi.