Hình nền cho hod
BeDict Logo

hod

/ˈhɑd/

Định nghĩa

verb

Nhún nhảy trên lưng ngựa.

Ví dụ :

Cô bé nhỏ, ngồi trên lưng ngựa con, bắt đầu nhún nhảy một cách phấn khích khi nó bắt đầu bước nhanh hơn.
noun

Ví dụ :

Người thợ xây cẩn thận đổ đầy vữa vào máng của mình, sau đó vác lên vai để mang đến chỗ xây tường.