verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún nhảy trên lưng ngựa. To bob up and down on horseback; jog. Ví dụ : "The little girl, perched on the pony, began to hod excitedly as it started to walk faster. " Cô bé nhỏ, ngồi trên lưng ngựa con, bắt đầu nhún nhảy một cách phấn khích khi nó bắt đầu bước nhanh hơn. vehicle sport animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đựng vữa, máng đựng vữa. A three-sided box for carrying bricks or other construction materials, often mortar. It bears a long handle and is carried over the shoulder. Ví dụ : "The bricklayer carefully filled his hod with mortar and then hoisted it onto his shoulder to carry it to the wall. " Người thợ xây cẩn thận đổ đầy vữa vào máng của mình, sau đó vác lên vai để mang đến chỗ xây tường. material architecture building utensil work technical item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng đựng than (cho lò đốt). A receptacle for carrying coal, particularly one designed to facilitate loading coal or coke through the door of a firebox. Ví dụ : "The blacksmith filled his hod with coal before heading over to stoke the forge. " Người thợ rèn đổ đầy thùng đựng than (cho lò) rồi mới đi nhóm lò rèn. material architecture utensil building item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống thổi của thợ làm đồ thiếc. A pewterer's blowpipe. Ví dụ : "The pewterer carefully aimed the hod at the seam, directing the focused heat to melt the metal. " Người thợ làm đồ thiếc cẩn thận nhắm ống thổi của mình vào đường nối, hướng luồng nhiệt tập trung để làm nóng chảy kim loại. material utensil industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi đựng dụng cụ của người làm cá độ. A bookmaker's bag. Ví dụ : "The bookmaker nervously clutched his hod, hoping to make a clean getaway before the police arrived. " Người làm cá độ hồi hộp ôm chặt túi đựng đồ nghề của mình, mong tẩu thoát êm thấm trước khi cảnh sát ập đến. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc