noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúng, sọt nông. A shallow, oval basket used for gardening Ví dụ : "She carried the freshly picked tomatoes from the garden in her trugs. " Cô ấy mang những trái cà chua mới hái từ vườn bằng những cái thúng. agriculture utensil plant item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máng, khay. A trough or tray. Ví dụ : "She carried the harvested vegetables in several trugs back to the kitchen. " Cô ấy mang rau vừa thu hoạch được đựng trong mấy cái máng/khay về nhà bếp. utensil agriculture item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe chở vữa, thùng đựng vữa. A hod for mortar. Ví dụ : "The bricklayer carefully filled his trugs with mortar before starting to build the wall. " Người thợ xây cẩn thận đổ đầy vữa vào xe chở vữa/thùng đựng vữa của mình trước khi bắt đầu xây tường. architecture building material utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn vị đo lường lúa mì cũ (bằng hai phần ba giạ). An old measure of wheat equal to two thirds of a bushel. Ví dụ : "The farmer sold his wheat by the trug, getting two thirds of a bushel for each one. " Người nông dân bán lúa mì theo trug, mỗi trug được hai phần ba giạ. agriculture amount history unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trai bao, gái điếm. A concubine; a harlot. Ví dụ : "The king, known for his excesses, kept many trugs in his opulent palace. " Vua, nổi tiếng với lối sống xa hoa, nuôi rất nhiều gái điếm trong cung điện lộng lẫy của mình. sex person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc