Hình nền cho harlot
BeDict Logo

harlot

/ˈhɑːlət/ /ˈhɑɹlət/

Định nghĩa

noun

Gái điếm, gái mại dâm.

Ví dụ :

Tin đồn về cô gái mới đến thị trấn là cô ta làm gái điếm, khiến các gia đình trong vùng không hài lòng.
noun

Đồ vô lại, kẻ hạ lưu, dân đen.

Ví dụ :

Vị thương gia giàu có xem cô gái trẻ xuất thân dân đen đó là nỗi ô nhục cho cộng đồng của ông, vì ai cũng biết rõ nguồn gốc thấp kém của cô ta.
noun

Đồ vô lại, kẻ đê tiện.

Ví dụ :

Tên bán xe cũ đó đúng là đồ vô lại; hắn ta bán cho tôi một chiếc xe có vấn đề động cơ giấu kín, biết rõ là nó sẽ hỏng.
verb

Làm đĩ, hành nghề mại dâm.

To play the harlot; to practice lewdness.

Ví dụ :

Nữ sinh đó thường xuyên lả lơi, ăn mặc khêu gợi và có những hành vi tán tỉnh quá mức ở hành lang trường, giống như đang làm đĩ để thu hút sự chú ý không mong muốn.