noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, gái mại dâm. A female prostitute. Ví dụ : "The rumors about the new girl in town were that she was a harlot, leading to disapproval among the families. " Tin đồn về cô gái mới đến thị trấn là cô ta làm gái điếm, khiến các gia đình trong vùng không hài lòng. sex person job society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, kỹ nữ, gái làng chơi. A female who is considered promiscuous. Ví dụ : "The rumors about the new girl in school suggested she was a harlot, leading to much gossip among the students. " Lời đồn về cô bé mới đến trường ám chỉ rằng cô là gái làng chơi, khiến học sinh bàn tán xôn xao. person sex moral society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ vô lại, kẻ hạ lưu, dân đen. A churl; a common man; a person, male or female, of low birth. Ví dụ : "The wealthy merchant considered the young harlot a disgrace to his community, as her low origins were widely known. " Vị thương gia giàu có xem cô gái trẻ xuất thân dân đen đó là nỗi ô nhục cho cộng đồng của ông, vì ai cũng biết rõ nguồn gốc thấp kém của cô ta. person human society character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ vô lại, kẻ đê tiện. A person given to low conduct; a rogue; a cheat; a rascal. Ví dụ : ""The used car salesman was such a harlot; he sold me a car with a hidden engine problem, knowing it would break down." " Tên bán xe cũ đó đúng là đồ vô lại; hắn ta bán cho tôi một chiếc xe có vấn đề động cơ giấu kín, biết rõ là nó sẽ hỏng. person character moral sex society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đĩ, hành nghề mại dâm. To play the harlot; to practice lewdness. Ví dụ : "The student was known to harlot around the school hallways, attracting unwanted attention with her provocative clothing and flirtatious behavior. " Nữ sinh đó thường xuyên lả lơi, ăn mặc khêu gợi và có những hành vi tán tỉnh quá mức ở hành lang trường, giống như đang làm đĩ để thu hút sự chú ý không mong muốn. sex moral human character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâm đãng, lẳng lơ, đồi bại. (now uncommon) Wanton; lewd; low; base. Ví dụ : "The teacher found the student's behavior harlot, causing a disruption in class. " Giáo viên thấy hành vi của học sinh đó dâm đãng và lẳng lơ, gây mất trật tự trong lớp. moral character human sex society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc