Hình nền cho unwritten
BeDict Logo

unwritten

/ʌnˈrɪtən/ /ənˈrɪtən/

Định nghĩa

verb

Xóa, tẩy xóa, viết lại.

Ví dụ :

Cô giáo tẩy đáp án sai trên bảng đi rồi viết lại đáp án đúng.
adjective

Bất thành văn, ngầm hiểu.

Ví dụ :

Những quy tắc ứng xử được chấp nhận trong lớp học là bất thành văn, nhưng mọi người đều ngầm hiểu rằng không được phép nói chuyện trong giờ học.
adjective

Không viết, Trống.

Ví dụ :

"unwritten paper"
Giấy chưa được viết gì cả / Giấy trắng tinh.