verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xóa, tẩy xóa, viết lại. To erase; to revert to a state where (something) was never written. Ví dụ : "The teacher unwrote the incorrect answer on the board, and then wrote the correct one. " Cô giáo tẩy đáp án sai trên bảng đi rồi viết lại đáp án đúng. writing action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, hủy bỏ, thủ tiêu. To nullify. Ví dụ : "The new rules effectively unwritten the old regulations about tardiness. " Những quy định mới này trên thực tế đã bãi bỏ những quy tắc cũ về việc đi muộn. law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải cấu trúc. To deconstruct. Ví dụ : "The architecture student decided to unwritten the historical building's design, seeking to understand its fundamental elements. " Người sinh viên kiến trúc quyết định giải cấu trúc thiết kế của tòa nhà lịch sử, nhằm tìm hiểu những yếu tố cơ bản của nó. language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xóa trắng, ghi đè. (computer engineering) To revert to a known state in so that new data can be written. Ví dụ : "Before starting a new project, the programmer needed to unwritten the system to its default settings. " Trước khi bắt đầu dự án mới, lập trình viên cần xóa trắng hệ thống để đưa nó về cài đặt mặc định. computing technical electronics technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền miệng, Bất thành văn, Chưa được viết. Not written. Ví dụ : "The rules for the school's new uniform are mostly unwritten, so there's some flexibility. " Phần lớn các quy tắc về đồng phục mới của trường đều là bất thành văn, nên cũng có một chút linh hoạt. writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền miệng, không thành văn. Oral or otherwise communicated without writing. Ví dụ : "The class rules were unwritten; they were just understood by everyone. " Nội quy của lớp là những điều truyền miệng, mọi người chỉ tự hiểu với nhau thôi. language communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất thành văn, ngầm hiểu. Implicit or understood but not formally articulated. Ví dụ : "The rules for acceptable behavior in the classroom were unwritten, but everyone understood that talking during lessons was not permitted. " Những quy tắc ứng xử được chấp nhận trong lớp học là bất thành văn, nhưng mọi người đều ngầm hiểu rằng không được phép nói chuyện trong giờ học. culture society law communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không viết, Trống. Containing no writing; blank. Ví dụ : "unwritten paper" Giấy chưa được viết gì cả / Giấy trắng tinh. writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc