Hình nền cho bicker
BeDict Logo

bicker

/ˈbɪkə/

Định nghĩa

noun

Cãi vặt, cuộc cãi vặt.

Ví dụ :

Cuộc cãi vặt giữa hai học sinh về bài tập về nhà cuối cùng diễn ra ngắn ngủi nhưng rất gay gắt.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Ví dụ :

"The bicker at Princeton University is a highly competitive process. "
Việc tuyển chọn thành viên mới vào các câu lạc bộ ăn uống chọn lọc ở Đại học Princeton, hay còn gọi là "bicker", là một quá trình cạnh tranh rất khốc liệt.