noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi vặt, cuộc cãi vặt. A skirmish; an encounter. Ví dụ : "The bicker between the two students over the last homework assignment was short but heated. " Cuộc cãi vặt giữa hai học sinh về bài tập về nhà cuối cùng diễn ra ngắn ngủi nhưng rất gay gắt. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ẩu đả bằng đá, cuộc đánh nhau bằng đá. A fight with stones between two parties of boys. Ví dụ : "The boys' bicker over the last bag of chips escalated into a full-blown fight. " Trận ẩu đả bằng đá của đám con trai vì gói bim bim cuối cùng đã leo thang thành một cuộc đánh nhau thật sự. action war group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời qua tiếng lại, cãi vặt. A wrangle; also, a noise, as in angry contention. Ví dụ : "The bicker between the two siblings over the last cookie led to tears. " Việc hai anh em cãi vặt (lời qua tiếng lại) chỉ vì cái bánh quy cuối cùng đã dẫn đến khóc lóc. communication sound language action family group human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. The process by which selective eating clubs at Princeton University choose new members. Ví dụ : "The bicker at Princeton University is a highly competitive process. " Việc tuyển chọn thành viên mới vào các câu lạc bộ ăn uống chọn lọc ở Đại học Princeton, hay còn gọi là "bicker", là một quá trình cạnh tranh rất khốc liệt. culture group organization process tradition society education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi vặt, đấu khẩu, tị nạnh. To quarrel in a tiresome, insulting manner. Ví dụ : "They bickered about dinner every evening." Tối nào họ cũng cãi vặt nhau về chuyện ăn tối. family communication character attitude human person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi vặt. To brawl or move tremulously, quiver, shimmer (of a water stream, light, flame, etc.) Ví dụ : "The stream of water bickered as it tumbled over the rocks. " Dòng nước rung rinh, lấp lánh khi đổ xuống những tảng đá. action nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộp độp, tí tách. (of rain) To patter. Ví dụ : "The rain began to bicker softly against the windowpane. " Mưa bắt đầu rơi lộp độp, tí tách nhẹ nhàng trên cửa sổ. weather nature sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, đấu khẩu, ỏm tỏi. To skirmish; to exchange blows; to fight. Ví dụ : "The two brothers started to bicker over who got the last slice of pizza. " Hai anh em bắt đầu cãi nhau ỏm tỏi chỉ vì miếng pizza cuối cùng. action communication family group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bát gỗ, cốc gỗ. A wooden drinking-cup or other dish. Ví dụ : "My grandfather used a chipped wooden bicker for his morning coffee. " Ông tôi dùng một cái bát gỗ sứt mẻ để uống cà phê vào mỗi buổi sáng. utensil drink food material item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc