verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệu chỉnh về không, chỉnh về điểm không. To set a measuring instrument to zero; to calibrate instrument scale to valid zero. Ví dụ : "Zero the fluorometer with the same solvent used in extraction." Hãy chỉnh máy đo huỳnh quang về điểm không bằng dung môi đã dùng trong quá trình chiết xuất. technology technical science machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán giá trị không, đặt về không. To change a memory location or range to values of zero; to set a variable in a computer program to zero. Ví dụ : "Results were inconsistent because an array wasn’t zeroed during initialization." Kết quả không nhất quán vì một mảng đã không được gán giá trị không trong quá trình khởi tạo. computing technology technical electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho bằng không, Đặt thành không. To cause or set some value or amount to be zero. Ví dụ : "They tried to zero the budget by the end of the quarter." Họ đã cố gắng làm cho ngân sách bằng không vào cuối quý. amount value number technical math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xóa, loại bỏ, ghi đè bằng số không. To eliminate; to delete; to overwrite with zeros. Ví dụ : "The programmer zeroed the hard drive before donating the old computer. " Lập trình viên đã xóa sạch dữ liệu trên ổ cứng trước khi quyên góp chiếc máy tính cũ. computing military technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến. To disappear Ví dụ : "The cookies were on the table, but they quickly zeroed after the kids came home from school. " Bánh quy vừa bày trên bàn, nhưng lũ trẻ đi học về là chúng biến mất nhanh chóng. nothing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc