Hình nền cho zeroed
BeDict Logo

zeroed

/ˈziːroʊd/ /ˈzɪroʊd/

Định nghĩa

verb

Hiệu chỉnh về không, chỉnh về điểm không.

Ví dụ :

Hãy chỉnh máy đo huỳnh quang về điểm không bằng dung môi đã dùng trong quá trình chiết xuất.