BeDict Logo

salts

/sɔːlts/ /sælts/
Hình ảnh minh họa cho salts: Muối ngẫu nhiên.
noun

Nhà phát triển phần mềm đã thêm các đoạn dữ liệu ngẫu nhiên (muối ngẫu nhiên) vào mật khẩu của sinh viên trước khi mã hóa chúng, khiến cho việc hacker đoán mật khẩu trở nên khó khăn hơn nhiều, ngay cả khi chúng đánh cắp được cơ sở dữ liệu.

Hình ảnh minh họa cho salts: Cán bộ công đoàn trà trộn, người cài cắm công đoàn.
noun

Cán bộ công đoàn trà trộn, người cài cắm công đoàn.

Công ty nghi ngờ rằng một vài nhân viên mới thực chất là cán bộ công đoàn trà trộn do công đoàn cử đến để tổ chức công nhân nhà máy.

Hình ảnh minh họa cho salts: Tính đa nghi và sự khôn ngoan đời thường.
noun

Tính đa nghi và sự khôn ngoan đời thường.

Ông tôi, với bao năm làm lụng vất vả và kinh nghiệm thực tế, luôn tiếp cận những ý tưởng kinh doanh mới với một chút tính đa nghi và sự khôn ngoan đời thường.

Hình ảnh minh họa cho salts: Ướp muối, Tẩm muối (cho gỗ).
verb

Ướp muối, Tẩm muối (cho gỗ).

Người thợ đóng tàu tẩm muối những thanh gỗ mới lót của thân tàu, đảm bảo gỗ sẽ chống được mục nát và bền bỉ trong nhiều năm trên biển.

Hình ảnh minh họa cho salts: Tẩm ướp, thêm vào.
verb

Để bảo quản dưa chuột, người nông dân tẩm thêm natri clorua vào nước muối, giúp nước muối có đặc tính bảo quản cần thiết để giữ dưa chuột tươi.