Hình nền cho ambits
BeDict Logo

ambits

/ˈæmbɪts/

Định nghĩa

noun

Phạm vi, khu vực ảnh hưởng.

Ví dụ :

Các quy tắc của giáo viên xác định phạm vi những hành vi được chấp nhận trong lớp học.
noun

Phạm vi, giới hạn, khuôn khổ.

Ví dụ :

Giáo viên đã xác định rõ ràng phạm vi của bài luận, nên học sinh biết chính xác cần viết về cái gì và viết như thế nào.