noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm vi, khu vực ảnh hưởng. The sphere or area of control and influence of something. Ví dụ : "The teacher's rules define the ambits of acceptable behavior in the classroom. " Các quy tắc của giáo viên xác định phạm vi những hành vi được chấp nhận trong lớp học. area range ability organization business government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm vi, giới hạn, ranh giới. A circuit, or a boundary around a property. Ví dụ : "The farmer carefully walked the ambits of his land, checking the fences that marked its boundaries. " Người nông dân cẩn thận đi dọc ranh giới đất của mình, kiểm tra hàng rào đánh dấu phạm vi khu đất. property area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm vi, giới hạn, khuôn khổ. The extent of actions, thoughts, or the meaning of words, etc. Ví dụ : ""The teacher clearly defined the ambits of the essay assignment, so the students knew exactly what to write about and how." " Giáo viên đã xác định rõ ràng phạm vi của bài luận, nên học sinh biết chính xác cần viết về cái gì và viết như thế nào. area range ability aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc