Hình nền cho analysing
BeDict Logo

analysing

/ˈænəlaɪzɪŋ/ /ˈænəˌlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phân tích, xem xét, mổ xẻ.

Ví dụ :

"The detective is analysing the crime scene for clues. "
Thám tử đang phân tích hiện trường vụ án để tìm kiếm manh mối.
verb

Phân tích, mổ xẻ, xem xét kỹ lưỡng.

Ví dụ :

Các bạn sinh viên đang phân tích bài thơ, xem xét kỹ từng dòng một để hiểu ý nghĩa của nó.
verb

Ví dụ :

Nhà khoa học đang phân tích mẫu đất để xác định thành phần của nó.