noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bóng. Person or thing without a shadow Ví dụ : "The noon sun turned the playground into an ascii, leaving no shadows under the swings. " Mặt trời đứng bóng giữa trưa biến sân chơi thành một nơi không bóng, không hề có bóng râm dưới xích đu. person appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xích đạo. Person or thing found close to the Equator Ví dụ : "The explorer noted that the village was populated by ascii, thriving due to the fertile land near the Equator. " Nhà thám hiểm ghi nhận rằng ngôi làng đó có nhiều người sống gần Xích đạo sinh sống, họ phát triển mạnh nhờ đất đai màu mỡ gần đó. geography person place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
proper noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mã ASCII. American Standard Code for Information Interchange. Ví dụ : "The instructions for the old printer said to save the document as an ASCII file to ensure all computers could read it. " Hướng dẫn sử dụng cho cái máy in cũ nói rằng hãy lưu tài liệu dưới dạng tập tin ASCII (Mã ASCII) để đảm bảo tất cả các máy tính đều có thể đọc được. computing technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc