BeDict Logo

attenuating

/əˈtɛnjuˌeɪtɪŋ/ /əˈtɛnjəˌweɪtɪŋ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "amplitude" - Biên độ, độ lớn, tầm vóc.
/ˈæm.plɪ.tud/

Biên độ, độ lớn, tầm vóc.

Cái xích đu của đứa trẻ đạt đến điểm cao nhất, thể hiện độ lớn của vòng cung mà nó tạo ra.

Hình ảnh minh họa cho từ "conversion" - Sự chuyển đổi, sự biến đổi.
/-ʒ(ə)n/ /kənˈvɝʒən/

Sự chuyển đổi, sự biến đổi.

"His conversion to Christianity"

Việc anh ấy cải đạo sang đạo Cơ đốc.

Hình ảnh minh họa cho từ "bacterium" - Vi khuẩn.
/bækˈtɪəɹ.ɪəm/

Vi khuẩn.

Nhà khoa học kiểm tra mẫu vật và tìm thấy một vi khuẩn, một tế bào cực nhỏ không có nhân, dưới kính hiển vi.

Hình ảnh minh họa cho từ "physically" - Một cách vật lý, về mặt thể chất.
/ˈfɪzɪkli/

Một cách vật , về mặt thể chất.

Bọn trẻ chơi đuổi bắt trong công viên đến mức kiệt sức về mặt thể chất.

Hình ảnh minh họa cho từ "virulence" - Độc lực, sự độc hại, khả năng gây bệnh.
/ˈvɪɹjələns/

Độc lực, sự độc hại, khả năng gây bệnh.

Độc lực của bệnh cúm năm nay cao khiến nhiều người bị bệnh rất nặng.

Hình ảnh minh họa cho từ "reshaping" - Tái tạo hình dạng, định hình lại.
/ˌriːˈʃeɪpɪŋ/ /riˈʃeɪpɪŋ/

Tái tạo hình dạng, định hình lại.

Người thợ gốm đang định hình lại khối đất sét trên bàn xoay để tạo ra một chiếc bình mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "scientists" - Nhà khoa học, các nhà khoa học.
/ˈsaɪəntɪsts/

Nhà khoa học, các nhà khoa học.

Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.

Hình ảnh minh họa cho từ "fermentation" - Lên men.
/ˌfɜː(ɹ)mənˈteɪʃən/

Lên men.

Quá trình lên men trong công thức làm bánh mì sourdough tạo ra hương vị chua đặc trưng.

Hình ảnh minh họa cho từ "electrical" - Kỹ sư điện.
/ɪˈlɛktɹɪkəl/

Kỹ điện.

Anh trai tôi là một kỹ sư điện tài năng.

Hình ảnh minh họa cho từ "headlights" - Đèn pha.
/ˈhɛdˌlaɪts/ /ˈhɛdlaɪts/

Đèn pha.

Đèn pha của xe chiếu sáng rực rỡ xuống con đường tối phía trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "converting" - Chuyển đổi, biến đổi.
/kənˈvɜːrtɪŋ/ /ˈkɑːnvɜːrtɪŋ/

Chuyển đổi, biến đổi.

Ấm đun nước chuyển nước thành hơi nước.

Hình ảnh minh họa cho từ "indicating" - Chỉ ra, cho thấy, biểu thị, báo hiệu.
/ˈɪndɪkeɪtɪŋ/

Chỉ ra, cho thấy, biểu thị, báo hiệu.

Người bảo vệ thổi còi để báo hiệu sắp khởi hành.