Hình nền cho attenuating
BeDict Logo

attenuating

/əˈtɛnjuˌeɪtɪŋ/ /əˈtɛnjəˌweɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm yếu đi, giảm bớt, suy yếu.

Ví dụ :

Những chiếc rèm dày đang làm yếu ánh nắng mặt trời, khiến căn phòng tối hơn.