
attenuating
/əˈtɛnjuˌeɪtɪŋ/ /əˈtɛnjəˌweɪtɪŋ/verb
Làm yếu đi, làm suy yếu, làm mỏng đi.
Ví dụ:
verb
Ví dụ:
verb
Giảm độ, lên men khô.
Ví dụ:
""The beer is attenuating nicely in the fermentation tank, indicating the yeast are converting sugars into alcohol." "
Bia đang giảm độ rất tốt trong thùng lên men, cho thấy men bia đang chuyển hóa đường thành cồn.





















