verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm yếu đi, giảm bớt, suy yếu. To reduce in size, force, value, amount, or degree. Ví dụ : "The thick curtains were attenuating the sunlight, making the room darker. " Những chiếc rèm dày đang làm yếu ánh nắng mặt trời, khiến căn phòng tối hơn. amount degree physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm yếu đi, làm suy yếu, làm mỏng đi. To make thinner, as by physically reshaping, starving, or decaying. Ví dụ : "The prolonged drought is attenuating the river, making it narrower and shallower. " Hạn hán kéo dài đang làm cho dòng sông suy yếu dần, khiến nó trở nên hẹp hơn và nông hơn. physiology medicine biology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy yếu, làm yếu đi, giảm bớt. To become thin or fine; to grow less. Ví dụ : "The loud music from the party was attenuating as I walked further down the street. " Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc đang yếu dần khi tôi đi bộ xa hơn trên phố. physics energy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm yếu đi, suy yếu. To weaken. Ví dụ : "The loud music was attenuating the sound of the teacher's voice. " Tiếng nhạc lớn làm yếu đi giọng nói của giáo viên. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm loãng, pha loãng, làm yếu đi. To rarefy. Ví dụ : "The thick fog was attenuating the sunlight, making it difficult to see very far. " Sương mù dày đặc đang làm yếu đi ánh nắng mặt trời, khiến cho việc nhìn xa trở nên khó khăn. physics sound energy signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu, làm giảm độc lực. To reduce the virulence of a bacterium or virus. Ví dụ : "Scientists are working on attenuating the flu virus to create a safer vaccine. " Các nhà khoa học đang nghiên cứu làm suy yếu virus cúm để tạo ra một loại vắc-xin an toàn hơn. medicine virus microorganism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu, giảm biên độ. To reduce the amplitude of an electrical, radio, or optical signal. Ví dụ : "The thick fog was attenuating the car's headlights, making it hard to see the road. " Sương mù dày đặc làm suy yếu ánh đèn pha của xe, khiến cho việc nhìn đường trở nên khó khăn. electronics signal technology electric physics frequency communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm độ, lên men khô. (of a beer) To become less dense as a result of the conversion of sugar to alcohol. Ví dụ : ""The beer is attenuating nicely in the fermentation tank, indicating the yeast are converting sugars into alcohol." " Bia đang giảm độ rất tốt trong thùng lên men, cho thấy men bia đang chuyển hóa đường thành cồn. drink food science chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc