Hình nền cho starving
BeDict Logo

starving

/ˈstɑːvɪŋ/ /ˈstɑɹvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chết đói, bỏ đói.

Ví dụ :

Con chó bị bỏ rơi, nhốt một mình trong nhà nhiều tuần, đã chết đói dần chết mòn.