verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết đói, bỏ đói. To die; in later use especially to die slowly, waste away. Ví dụ : "The neglected dog, left alone in the house for weeks, was slowly starving. " Con chó bị bỏ rơi, nhốt một mình trong nhà nhiều tuần, đã chết đói dần chết mòn. physiology disease body suffering condition biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết đói, bỏ đói. To die because of lack of food or of not eating. Ví dụ : "The family was starving because they had no food left after the storm. " Gia đình đó đang chết đói vì sau cơn bão, họ không còn chút thức ăn nào. food suffering condition biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đói lả, đói muốn chết, đói meo. To be very hungry. Ví dụ : "The children were starving after a long day of playing outside. " Bọn trẻ đói lả sau một ngày dài chơi đùa bên ngoài. food sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết đói, bỏ đói, làm cho chết đói. To destroy, make capitulate or at least make suffer by deprivation, notably of food. Ví dụ : "The drought starved the crops, leaving farmers with nothing to harvest. " Hạn hán đã làm cho cây trồng chết đói, khiến nông dân chẳng còn gì để thu hoạch. food suffering physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đói lả, bỏ đói, làm cho chết đói. To deprive of nourishment or of some vital component. Ví dụ : "The long, hot summer vacation was starving the students of their enthusiasm for school. " Kỳ nghỉ hè dài và nóng bức đã làm cho học sinh mất dần nhiệt huyết với việc học. body physiology sensation suffering food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết đói, đói lả. To deteriorate for want of any essential thing. Ví dụ : "The old, neglected house was starving for paint, showing its age and decay. " Căn nhà cũ kỹ, bị bỏ bê đói sơn đến xơ xác, lộ rõ vẻ già nua và mục nát. physiology body sensation condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết cóng vì lạnh. (especially Yorkshire and Lancashire) To kill with cold. Ví dụ : "I was half starved waiting out in that wind." Tôi gần như chết cóng vì lạnh khi phải đứng chờ ngoài gió đó. weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chết đói, nạn đói. Starvation Ví dụ : "Starvation is a severe problem in many parts of the world, causing illness and death. " Nạn đói là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều nơi trên thế giới, gây ra bệnh tật và chết chóc. food suffering condition disease physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc