azo
Định nghĩa
Azo: Thuộc nhóm azo.
Ví dụ :
"The laboratory student carefully handled the azo compounds, ensuring to follow all safety protocols due to their potentially reactive nature. "
Cậu sinh viên trong phòng thí nghiệm cẩn thận xử lý các hợp chất azo, đảm bảo tuân thủ mọi quy trình an toàn vì bản chất có khả năng phản ứng cao của chúng (các hợp chất có chứa nitơ kết hợp theo nhiều cách khác nhau, ví dụ như trong xyanua, nitrat, v.v.).
Azo.
Now especially applied to compounds containing a two atom nitrogen group (-N=N-) uniting two hydrocarbon radicals, as in azobenzene etc.