Hình nền cho batching
BeDict Logo

batching

/ˈbætʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gộp, tập hợp thành lô.

Ví dụ :

Nhà thầu đã gộp các đơn đặt hàng của cả tháng vào một hóa đơn duy nhất.