noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bim, xe Bim. A BMW; usually refers to a motorcycle, sometimes used to reference cars as well. Ví dụ : "My neighbor loves to ride his beamer on the weekends; he says it's the best way to see the countryside. " Ông hàng xóm của tôi rất thích lái chiếc Bim của ông ấy vào cuối tuần; ông ấy bảo đó là cách tuyệt nhất để ngắm cảnh đồng quê. vehicle type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên IBM, người của IBM. An employee of International Business Machines Corporation (IBM). Ví dụ : "The beamer from IBM presented the new software to the marketing team. " Nhân viên IBM đã trình bày phần mềm mới cho đội ngũ marketing. person job organization business work computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng ném cao, bóng bay cao qua đầu. A ball, presumed to have been bowled accidentally, that does not bounce, but passes the batsman at head height. Ví dụ : "The batsman ducked quickly as the beamer whizzed past his head, narrowly avoiding serious injury. " Cầu thủ đánh bóng nhanh chóng cúi người khi quả bóng ném cao qua đầu bay vèo qua, suýt chút nữa thì bị thương nặng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy chiếu. (chiefly NNES) A projector. Ví dụ : "The teacher used the beamer to show a presentation on the whiteboard. " Giáo viên dùng máy chiếu để trình bày bài thuyết trình lên bảng trắng. technology electronics device machine utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận động viên cầu thăng bằng, người chơi cầu thăng bằng. A gymnast proficient with or specializing in the balance beam ("beam"). Ví dụ : ""Sarah is a talented beamer; she rarely falls during her balance beam routine." " Sarah là một vận động viên cầu thăng bằng rất giỏi; cô ấy hiếm khi ngã trong bài biểu diễn của mình. sport person achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc