Hình nền cho tars
BeDict Logo

tars

/tɑrz/ /tɑːrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đội xây dựng dùng hắc ín nóng để trám các vết nứt trên con đường nhựa mới.
noun

Trống khung, trống da.

Ví dụ :

Trong lớp học âm nhạc, các bạn học sinh đã học cách chơi một nhịp điệu đơn giản trên những chiếc trống khung, cẩn thận cầm những chiếc trống da trên tay.