Hình nền cho catseyes
BeDict Logo

catseyes

/ˈkætsaɪz/

Định nghĩa

noun

Mắt phản quang, đinh phản quang.

Ví dụ :

Đèn pha xe chiếu sáng rực rỡ vào những mắt phản quang giữa đường, giúp tài xế đi đúng làn đường vào ban đêm.
noun

Mắt mèo

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn trầm trồ ngắm nhìn hiệu ứng lấp lánh bên trong những viên mắt mèo, một đặc tính gọi là hiệu ứng mắt mèo (chatoyancy), khiến chúng trông như có một vệt sáng di chuyển bên trong.