noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắt phản quang, đinh phản quang. (usually in the plural) A retroreflective device placed on a road surface as a marking that can be seen even at night. Ví dụ : "The car's headlights reflected brightly off the catseyes in the middle of the road, helping the driver stay in the correct lane at night. " Đèn pha xe chiếu sáng rực rỡ vào những mắt phản quang giữa đường, giúp tài xế đi đúng làn đường vào ban đêm. traffic device sign vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi ve, hòn bi ve. A glass marble with elongated colourful inclusions running through its axis. Ví dụ : "The child admired the colorful catseyes, their vibrant streaks captivating her. " Đứa bé say sưa ngắm nhìn những viên bi ve mắt mèo đầy màu sắc, những vệt màu rực rỡ bên trong chúng thu hút bé vô cùng. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắt mèo. A gemstone exhibiting chatoyancy. Ví dụ : "The jeweler explained that the ring featured catseyes, prized for the shimmering band of light that seemed to float across their surface. " Người thợ kim hoàn giải thích rằng chiếc nhẫn có đính mắt mèo, một loại đá quý được ưa chuộng vì vệt sáng lấp lánh như trôi trên bề mặt của chúng. geology mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắt mèo Cymophane (translucent yellow chatoyant chrysoberyl) Ví dụ : "The jeweler admired the shimmering effect within the catseyes, a property called chatoyancy, which made them appear to have a moving line of light. " Người thợ kim hoàn trầm trồ ngắm nhìn hiệu ứng lấp lánh bên trong những viên mắt mèo, một đặc tính gọi là hiệu ứng mắt mèo (chatoyancy), khiến chúng trông như có một vệt sáng di chuyển bên trong. mineral material geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc