Hình nền cho inclusions
BeDict Logo

inclusions

/ɪnˈkluʒənz/ /ɪŋˈkluʒənz/

Định nghĩa

noun

Sự bao gồm, phần thêm vào.

Ví dụ :

Bài thơ là một phần mới được thêm vào sách giáo khoa.
noun

Tạp chất, vật thể lạ, thể vùi.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn chỉ ra những tạp chất nhỏ xíu là các bọt khí bên trong viên kim cương vốn hoàn hảo, giải thích rằng chúng bị mắc kẹt trong quá trình hình thành sâu dưới lòng đất.
noun

Bao thể, vật thể bị vùi, thành phần bên trong.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra da tay tôi và nói những nốt sần nhỏ đó có lẽ chỉ là những bao thể vô hại, giống như những u nang nhỏ bị mắc kẹt dưới bề mặt da.
noun

Bao hàm, phép bao hàm.

Ví dụ :

Danh sách lớp cho thấy có vài phép bao hàm, nghĩa là những học sinh trước đây ở nhóm đọc nhỏ hơn đã được thêm vào danh sách lớp chính.