Hình nền cho centra
BeDict Logo

centra

/ˈsɛntrə/

Định nghĩa

noun

Trung tâm.

Ví dụ :

Khu trung tâm của tòa nhà trường học là nơi đặt văn phòng hiệu trưởng.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ phẫu thuật xem xét phim X-quang để xác định xem thân đốt sống của bệnh nhân có thẳng hàng đúng vị trí sau tai nạn hay không.
noun

Nền, phần gốc, phần cơ bản.

Ví dụ :

Trong giải phẫu so sánh, các nhà khoa học nghiên cứu phần nền sọ của các loài động vật khác nhau để hiểu đầu của chúng đã tiến hóa từ cấu trúc đốt sống như thế nào.