noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầy cá, đàn cá, bầy động vật biển có vú. (collective) A group of fish or a group of marine mammals such as porpoises, dolphins, or whales. Ví dụ : "The divers encountered a huge school of mackerel." Các thợ lặn đã chạm trán một đàn cá thu rất lớn. animal fish group nautical ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô số, vô vàn, hằng hà sa số. A multitude. Ví dụ : "During the Halloween party, there were skulls decorating the haunted house. " Trong bữa tiệc Halloween, có vô số đầu lâu trang trí ngôi nhà ma ám. body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sọ, hộp sọ. The main bones of the head considered as a unit; including the cranium, facial bones, and mandible. Ví dụ : "The archaeologist carefully brushed the dirt off the skulls found at the ancient burial site. " Nhà khảo cổ học cẩn thận phủi lớp đất khỏi những chiếc sọ được tìm thấy tại khu chôn cất cổ xưa. anatomy body medicine physiology organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu lâu, sọ người. A symbol for death; death's-head Ví dụ : "The pirate flag featured two white skulls on a black background, warning sailors of danger. " Cờ của bọn cướp biển có hình hai đầu lâu trắng trên nền đen, như một lời cảnh báo nguy hiểm đến các thủy thủ. body sign culture tradition mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Óc, đầu óc, trí não. The mind or brain. Ví dụ : "Even though the team lost the debate, their skulls were sharp and full of creative ideas. " Dù đội đó thua trong cuộc tranh luận, nhưng đầu óc họ rất sắc bén và đầy ắp những ý tưởng sáng tạo. mind body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Óc đậu, cặn kim loại. A crust formed on the ladle, etc. by the partial cooling of molten metal. Ví dụ : "The worker scraped the thick skulls from the ladle before pouring the molten metal into the molds. " Người công nhân cạo lớp óc đậu dày trên gáo múc trước khi đổ kim loại nóng chảy vào khuôn. material substance technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ trụ đầu lâu. The crown of the headpiece in armour. Ví dụ : "The knight's helmet had intricate designs on the skulls. " Mũ trụ của hiệp sĩ có những hoa văn phức tạp trên phần mũ trụ đầu lâu. body anatomy part wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sọt nông có quai. A shallow bow-handled basket. Ví dụ : "The gardener used two skulls to collect the freshly picked apples from the orchard. " Người làm vườn dùng hai cái sọt nông có quai để thu gom táo mới hái từ vườn cây ăn quả. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nện, đánh vào đầu. To hit in the head with a fist, a weapon, or a thrown object. Ví dụ : "The bully skulled the boy during recess. " Thằng bắt nạt nện cho thằng bé một phát vào đầu trong giờ ra chơi. body action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đầu To strike the top of (the ball). Ví dụ : "The golfer tried to drive the ball far, but instead, he skulled it, and it shot low across the green. " Người chơi golf cố gắng đánh bóng đi xa, nhưng thay vào đó, anh ta lại đánh đầu khiến bóng bay sệt sệt ngang qua sân cỏ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc