verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, ngân nga. To make the sound of a chime. Ví dụ : "I got up for lunch as soon as the wall clock began chiming noon." Tôi đứng dậy đi ăn trưa ngay khi đồng hồ treo tường bắt đầu kêu leng keng báo hiệu đúng giờ ngọ. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân, vang, hòa âm. To cause to sound in harmony; to play a tune, as upon a set of bells; to move or strike in harmony. Ví dụ : "The grandfather clock in the hallway was chiming the hour. " Chiếc đồng hồ quả lắc trong hành lang đang ngân lên báo giờ. music sound bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân nga, réo rắt. To utter harmoniously; to recite rhythmically. Ví dụ : "The children were chiming the alphabet song together during circle time. " Trong giờ sinh hoạt vòng tròn, lũ trẻ cùng nhau ngân nga bài hát bảng chữ cái. music language sound literature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành. To agree; to correspond. Ví dụ : "My opinion is that the project needs more planning, and Maria's suggestion is chiming with that completely. " Ý kiến của tôi là dự án cần được lên kế hoạch kỹ lưỡng hơn, và đề xuất của Maria hoàn toàn đồng ý/tán thành với ý kiến đó. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, vang vọng, có vần điệu. To make a rude correspondence of sounds; to jingle, as in rhyming. Ví dụ : "The children were chiming nonsense words together, giggling at how silly they sounded. " Bọn trẻ con cứ kêu leng keng mấy từ vô nghĩa nghe vần điệu với nhau, khúc khích cười vì nghe ngớ ngẩn quá. sound music bell-ringing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chuông, hồi chuông. An instance of chiming; a sound that chimes. Ví dụ : "The clock's chiming announced the start of lunch break. " Tiếng chuông báo hiệu từ đồng hồ báo giờ nghỉ trưa đã bắt đầu. sound bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc