Hình nền cho chiming
BeDict Logo

chiming

/ˈtʃaɪmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kêu leng keng, ngân nga.

Ví dụ :

Tôi đứng dậy đi ăn trưa ngay khi đồng hồ treo tường bắt đầu kêu leng keng báo hiệu đúng giờ ngọ.