Hình nền cho cliches
BeDict Logo

cliches

/kliːˈʃeɪz/ /kliˈʃeɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc nhân vật phản diện bắt cóc người yêu của nhân vật chính trong phim đã trở thành một mô típ sáo rỗng rồi.
verb

Sử dụng những câu nói sáo rỗng, dùng những từ ngữ rập khuôn.

To use a cliché; to make up a word or a name that sounds like a cliché.

Ví dụ :

Nhà văn fantasy đó, loay hoay mãi không tìm được cái tên nào hay cho vị pháp sư già thông thái, cuối cùng lại sáo rỗng khi đặt cho ông ta cái tên "Merlinus Thông Tuốt".