adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phác thảo, sơ sài. Roughly or hastily laid out; intended for later refinement. Ví dụ : "The first draft included a sketchy design." Bản nháp đầu tiên bao gồm một thiết kế còn phác thảo, cần chỉnh sửa thêm. style appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua loa, sơ sài. Resembling a comedy sketch, of sketch quality. Ví dụ : "The school play's acting was so sketchy; it felt more like a series of silly, unconnected jokes than a real story. " Diễn xuất trong vở kịch của trường tệ đến mức qua loa; nó giống một loạt trò đùa ngớ ngẩn, rời rạc hơn là một câu chuyện thật sự. quality appearance style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ ám, đáng ngờ. Of questionable or doubtful quality. Ví dụ : "The sketchy repair job did not look like it would hold." Cái chỗ sửa chữa mờ ám đó trông không có vẻ gì là sẽ bền cả. quality condition character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ ám, khả nghi, đáng ngờ. (of a person) Suspected of taking part in illicit or dishonorable dealings. Ví dụ : "Because he is so sketchy, I always think that he is up to something." Vì anh ta quá mờ ám, tôi luôn nghĩ rằng anh ta đang làm điều gì đó không hay. character moral person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng ngờ, khả nghi, khả ố. (of a person) Disturbing or unnerving, often in such a way that others may suspect them of intending physical or sexual harm or harassment. Ví dụ : "The man hanging around the playground after dark looked pretty sketchy, so I called the police. " Người đàn ông lảng vảng gần sân chơi tối muộn trông rất khả nghi, nên tôi đã gọi cảnh sát. person character moral attitude society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc