Hình nền cho cobble
BeDict Logo

cobble

/ˈkɒb.əl/ /ˈkɑb.l̩/

Định nghĩa

noun

Đá cuội, đá lát đường.

Ví dụ :

"The old street was paved with cobble. "
Con đường cổ kính được lát bằng đá cuội.
noun

Thuyền đánh cá nhỏ đáy bằng.

Ví dụ :

Người ngư dân cẩn thận đẩy chiếc thuyền đáy bằng nhỏ chuyên dùng để đánh bắt cá gần bờ của mình xuống bãi cát, chuẩn bị cho một buổi sáng đánh bắt cá tuyết ngoài khơi bờ biển Northumberland.