Hình nền cho confluent
BeDict Logo

confluent

/ˈkɑnfluənt/ /ˈkɑnfluːənt/

Định nghĩa

noun

Chỗ hợp lưu, nơi giao nhau của các dòng chảy.

Ví dụ :

Chỗ hợp lưu của hai con sông đã tạo ra một dòng chảy rộng lớn và mạnh mẽ hơn.
adjective

Hội tụ, giao nhau.

Ví dụ :

Dự báo thời tiết cho thấy gió hội tụ trên khu vực, báo hiệu khả năng mưa tăng lên do các khối không khí giao nhau đẩy không khí lên cao.
adjective

Bằng nhau, trùng khít.

Ví dụ :

Mặc dù được vẽ bởi các học sinh khác nhau, giáo viên hình học xác nhận rằng hai tam giác đó bằng nhau trùng khít, nghĩa là chúng hoàn toàn giống nhau về kích thước.