Hình nền cho conjugating
BeDict Logo

conjugating

/ˈkɑndʒəˌɡeɪtɪŋ/ /ˈkɑndʒʊˌɡeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"In French class, we spent the afternoon conjugating the verb "être" (to be) in the present tense. "
Trong lớp tiếng Pháp, chúng tôi dành cả buổi chiều để chia động từ "être" (thì, là, ở) ở thì hiện tại.
verb

Ví dụ :

Bằng cách liên hợp bộ bài với một phép biến đổi đặc biệt, nhà ảo thuật đã sắp xếp lại thứ tự các quân bài nhưng vẫn giữ nguyên cấu trúc cơ bản của nó.