Hình nền cho conjugation
BeDict Logo

conjugation

/ˌkɒnd͡ʒəˈɡeɪʃən/ /ˌkɑnd͡ʒəˈɡeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự kết hợp, sự liên hợp.

Ví dụ :

Sự kết hợp của các nhóm học khác nhau đã tạo ra một môi trường học tập hiệu quả hơn.
noun

Tự đẳng cấu trong.

A mapping sending x to gxg-1, where g and x are elements of a group; inner automorphism

Ví dụ :

Trong lý thuyết nhóm, phép tự đẳng cấu trong được thực hiện bởi một phần tử nhóm cụ thể cho thấy các phần tử khác biến đổi như thế nào dưới một dạng đối xứng bên trong đặc biệt.
noun

Số phức liên hợp.

Ví dụ :

Trong các phép tính với số phức, số phức liên hợp của 2 + 3i là 2 - 3i, tức là ta đổi dấu phần ảo của nó.