noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kết hợp, sự liên hợp. The coming together of things; union. Ví dụ : "The conjugation of the different study groups led to a more productive learning environment. " Sự kết hợp của các nhóm học khác nhau đã tạo ra một môi trường học tập hiệu quả hơn. linguistics grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiếp hợp. The temporary fusion of organisms, especially as part of sexual reproduction Ví dụ : "The conjugation of the two amoebas was a fascinating example of sexual reproduction in the biology class. " Sự tiếp hợp của hai con amip là một ví dụ thú vị về sinh sản hữu tính trong lớp học sinh học. biology organism sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao hợp, sự ăn ở. Sexual relations within marriage Ví dụ : "Their strong family values emphasized the importance of conjugation within marriage. " Giá trị gia đình mạnh mẽ của họ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ăn ở giữa vợ chồng trong hôn nhân. sex family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia động từ. (grammar) In some languages, one of several classifications of verbs according to what inflections they take. Ví dụ : "Learning the conjugation of Spanish verbs is crucial for understanding how to form different tenses. " Học cách chia động từ tiếng Tây Ban Nha là rất quan trọng để hiểu cách tạo thành các thì khác nhau. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự biến cách, sự chia động từ. (grammar) The act of conjugating a verb. Ví dụ : "In English class, we practiced the conjugation of the verb "to be" by writing out all its different forms. " Trong lớp tiếng Anh, chúng tôi luyện tập chia động từ "to be" bằng cách viết ra tất cả các dạng khác nhau của nó. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách chia động từ, sự biến đổi hình thái động từ. (grammar) The conjugated forms of a verb. Ví dụ : "Knowing the conjugation of the verb "to be" is important for forming simple sentences in English. " Biết cách chia động từ "to be" là rất quan trọng để tạo thành các câu đơn giản trong tiếng Anh. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hợp A system of delocalized orbitals consisting of alternating single bonds and double bonds Ví dụ : "The conjugation of carbon atoms in the molecule allowed it to absorb light in the visible spectrum. " Sự liên hợp của các nguyên tử carbon trong phân tử đó cho phép nó hấp thụ ánh sáng trong quang phổ nhìn thấy được. chemistry compound structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự đẳng cấu trong. A mapping sending x to gxg-1, where g and x are elements of a group; inner automorphism Ví dụ : "In group theory, the conjugation by a specific group element reveals how other elements transform under a particular inner symmetry. " Trong lý thuyết nhóm, phép tự đẳng cấu trong được thực hiện bởi một phần tử nhóm cụ thể cho thấy các phần tử khác biến đổi như thế nào dưới một dạng đối xứng bên trong đặc biệt. math group theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số phức liên hợp. A function which negates the non-real part of a complex or hypercomplex number; complex conjugation Ví dụ : "In complex number calculations, the conjugation of 2 + 3i is 2 - 3i, effectively changing the sign of the imaginary component. " Trong các phép tính với số phức, số phức liên hợp của 2 + 3i là 2 - 3i, tức là ta đổi dấu phần ảo của nó. math number technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc