Hình nền cho conserving
BeDict Logo

conserving

/kənˈsɜːrvɪŋ/ /kənˈsɜːrvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bảo tồn, giữ gìn.

Ví dụ :

Để bảo quản trái cây bằng đường.
adjective

Mang tính bảo tồn, có tính bảo tồn.

Ví dụ :

Thành phố đã lên kế hoạch cho một chiến dịch tiết kiệm nước mang tính bảo tồn, giáo dục người dân về các cách giảm lượng nước sử dụng và bảo vệ tài nguyên địa phương.