

conserving
/kənˈsɜːrvɪŋ/ /kənˈsɜːrvɪŋ/

verb
Bảo tồn, giữ gìn, bảo vệ.
Các kiểm lâm viên đang bảo tồn khu rừng bằng cách ngăn chặn việc khai thác gỗ và bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.


adjective
Mang tính bảo tồn, có tính bảo tồn.
Thành phố đã lên kế hoạch cho một chiến dịch tiết kiệm nước mang tính bảo tồn, giáo dục người dân về các cách giảm lượng nước sử dụng và bảo vệ tài nguyên địa phương.
