Hình nền cho countryman
BeDict Logo

countryman

/ˈkʌntɹimən/

Định nghĩa

noun

Đồng bào, người đồng hương.

Ví dụ :

Mặc dù chúng tôi sống ở những thành phố khác nhau, tôi lập tức cảm thấy gắn bó với anh ấy vì anh ấy là một người đồng hương.
noun

Đồng bào, người đồng hương, người trong nước.

Ví dụ :

Dù gặp nhau ở xứ người, tôi vẫn dễ dàng kết bạn với người đồng hương của mình vì chúng tôi có chung rất nhiều văn hóa và lịch sử.