BeDict Logo

countryman

/ˈkʌntɹimən/
Hình ảnh minh họa cho countryman: Đồng bào, người đồng hương, người trong nước.
 - Image 1
countryman: Đồng bào, người đồng hương, người trong nước.
 - Thumbnail 1
countryman: Đồng bào, người đồng hương, người trong nước.
 - Thumbnail 2
noun

Đồng bào, người đồng hương, người trong nước.

Dù gặp nhau ở xứ người, tôi vẫn dễ dàng kết bạn với người đồng hương của mình vì chúng tôi có chung rất nhiều văn hóa và lịch sử.