noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bào, người đồng hương. Somebody from a certain country. Ví dụ : "Even though we lived in different cities, I immediately felt a connection with him because he was a fellow countryman. " Mặc dù chúng tôi sống ở những thành phố khác nhau, tôi lập tức cảm thấy gắn bó với anh ấy vì anh ấy là một người đồng hương. person nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bào, người đồng hương, người trong nước. Somebody from one's own country; a fellow countryman; compatriot. Ví dụ : "Even though we met in a foreign land, it was easy to become friends with my countryman, since we shared so much culture and history. " Dù gặp nhau ở xứ người, tôi vẫn dễ dàng kết bạn với người đồng hương của mình vì chúng tôi có chung rất nhiều văn hóa và lịch sử. nation person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhà quê, dân quê. A country dweller, especially a follower of country pursuits. Ví dụ : "The postman, a true countryman, knew every path and field in the village. " Người đưa thư, một dân quê chính hiệu, biết rõ từng con đường mòn và cánh đồng trong làng. person human place agriculture environment society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dân địa phương, người bản địa. (traveller) A settled person, as opposed to a traveller. Ví dụ : "My countryman, who had been studying abroad, returned home to settle down and start a family. " Người dân địa phương của tôi, người đã từng đi du học, trở về quê hương để ổn định cuộc sống và lập gia đình. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc