Hình nền cho damping
BeDict Logo

damping

/ˈdæmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm ẩm, làm ẩm ướt.

Ví dụ :

Làm ẩm vải.
verb

Giảm chấn, làm tắt dao động, triệt tiêu dao động.

Ví dụ :

Bộ giảm xóc của xe đang giảm chấn các va chạm trên đường, giúp xe đi êm hơn.