Hình nền cho oscillations
BeDict Logo

oscillations

/ˌɑsəˈleɪʃənz/ /ˌɒsəˈleɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Dao động, sự dao động.

Ví dụ :

"The child's swing showed wide oscillations as she pumped her legs. "
Chiếc xích đu của cô bé dao động mạnh khi cô bé nhún chân đẩy tới.
noun

Ví dụ :

Sự dao động trong điểm số của học sinh đó suốt học kỳ cho thấy một mô hình thành tích trồi sụt thất thường.