Hình nền cho dissipation
BeDict Logo

dissipation

/ˌdɪsɪˈpeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự tiêu hao năng lượng từ bóng đèn cũ khiến căn phòng trở nên lạnh lẽo.
noun

Ăn chơi trác táng, sự ăn chơi sa đọa.

Ví dụ :

Gia đình anh ấy lo lắng rằng lối sống ăn chơi trác táng của anh sẽ chỉ để lại những hối tiếc trong tương lai.
noun

Sự lãng phí, sự tiêu tán.

Ví dụ :

Việc cứ kiểm tra mạng xã hội trong giờ học đã trở thành một sự xao nhãng liên tục đối với Sarah, khiến cô ấy không thể tập trung vào bài giảng được.