verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiến dâng, cung hiến. To set apart for a deity or for religious purposes; consecrate. Ví dụ : "The community dedicates the new church building to God. " Cộng đồng hiến dâng ngôi nhà thờ mới này cho Chúa. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiến dâng, cống hiến. To set apart for a special use Ví dụ : "dedicated their money to scientific research." Họ đã cống hiến tiền của mình cho việc nghiên cứu khoa học. action function organization society religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tận tâm, cống hiến, hiến dâng. To commit (oneself) to a particular course of thought or action Ví dụ : "dedicated ourselves to starting our own business." Chúng tôi đã dồn hết tâm huyết để khởi nghiệp. action attitude philosophy moral mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâng tặng, đề tặng. To address or inscribe (a literary work, for example) to another as a mark of respect or affection. Ví dụ : "The author dedicates his new book to his grandmother, who always encouraged his writing. " Nhà văn đề tặng cuốn sách mới của mình cho người bà, người luôn khuyến khích anh viết lách. literature writing culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khánh thành, cung hiến, hiến dâng. To open (a building, for example) to public use. Ví dụ : "The mayor dedicates the new community center next week with a ribbon-cutting ceremony. " Tuần tới, thị trưởng sẽ khánh thành trung tâm sinh hoạt cộng đồng mới bằng một buổi lễ cắt băng khánh thành. architecture building culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công bố, ra mắt. To show to the public for the first time Ví dụ : "dedicate a monument." Khánh thành một tượng đài. culture art media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc