Hình nền cho deflects
BeDict Logo

deflects

/dɪˈflɛkts/ /diˈflɛkts/

Định nghĩa

verb

Làm lệch hướng, chuyển hướng, làm chệch hướng.

Ví dụ :

"The umbrella deflects the rain, keeping me dry. "
Cái ô làm lệch hướng mưa, giữ cho tôi khô ráo.
verb

Lệch hướng, đổi hướng bóng.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng rổ vô tình chạm khuỷu tay vào đường chuyền, làm lệch hướng bóng và khiến bóng bay ra ngoài sân.