noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân du mục. A member of a society or class who herd animals from pasture to pasture with no fixed home. Ví dụ : "The nomadic family moved their goats to a new pasture each month. " Gia đình du mục đó di chuyển đàn dê của họ đến một đồng cỏ mới mỗi tháng. culture society person history tradition geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân du mục, người du mục. A person who changes residence frequently. Ví dụ : ""Because her father was in the military, Sarah was a bit of a nomad, attending a different school every few years." " Vì bố của Sarah làm trong quân đội, cô ấy sống hơi nay đây mai đó, cứ vài năm lại phải học một trường khác. person culture history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Du mục, người nay đây mai đó. A player who changes teams frequently. Ví dụ : "Mark is a nomad in the school basketball league; he plays for a different team almost every season. " Mark là một cầu thủ du mục trong giải bóng rổ của trường; gần như mùa nào cậu ấy cũng chơi cho một đội khác. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Du mục. Of or relating to nomads, whether Ví dụ : "The nomadic lifestyle of the student group meant they often changed schools. " Lối sống du mục của nhóm sinh viên đó khiến họ thường xuyên phải chuyển trường. culture society history person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Du mục, người du mục, dân du mục, kẻ lang thang. One who wanders, who travels aimlessly. Ví dụ : "The family was nomadic, moving from town to town every few years for work. " Gia đình đó sống cuộc sống du mục, cứ vài năm lại chuyển từ thị trấn này sang thị trấn khác để kiếm việc làm. person culture way group history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm бббг бướm đi бббг. Any of various far-migrating nymphalid butterflies of the genus Danaus. Ví dụ : "The lepidopterist carefully documented the nomad as it fluttered across the meadow, noting its unique migratory patterns. " Nhà côn trùng học cẩn thận ghi chép về loài bướm thuộc chi Danaus khi nó bay lượn trên đồng cỏ, chú ý đến tập tính di cư độc đáo của nó. animal insect nature biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim hải âu lang thang. The wandering albatross, Diomedea exulans. Ví dụ : "The nomad traveled from town to town, selling handmade crafts at local markets. " Con chim hải âu lang thang bay từ thị trấn này sang thị trấn khác, bán đồ thủ công mỹ nghệ làm bằng tay ở các chợ địa phương. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc