Hình nền cho emus
BeDict Logo

emus

/ˈiːmjuːz/ /ˈiːmuːz/

Định nghĩa

noun

Đà điểu đầu mào.

A cassowary (genus Casuarius).

Ví dụ :

"The zoo had several emus in the Australian exhibit, though they looked different from the kangaroos. "
Sở thú có vài con đà điểu đầu mào (emus) trong khu trưng bày động vật Úc, mặc dù chúng trông khác với kangaroo.
noun

Người bắt chước, Kẻ noi theo.

Ví dụ :

Trong lĩnh vực công nghệ, nhiều công ty mới là những kẻ noi theo, cố gắng bắt chước thành công của những gã khổng lồ đã thành danh như GoogleApple.
noun

Phần mềm giả lập, trình giả lập.

Ví dụ :

Để chơi các trò chơi điện tử cũ trên máy tính, tôi dùng phần mềm giả lập để mô phỏng lại các máy chơi game gốc.