BeDict Logo

emu

/ˈiːmjuː/ /ˈim(j)u/ /ˈiːɛmˌjuː/ /ˈɛmjuː/ /ˈɛmju/
Hình ảnh minh họa cho emu: Đơn vị đo điện từ CGS.
noun

Cuốn sách giáo khoa cũ giải thích cường độ từ trường bằng đơn vị emu, một đơn vị đo giờ đây phần lớn đã được thay thế bằng hệ SI hiện đại.

Hình ảnh minh họa cho emu: Phần mềm giả lập, trình giả lập.
noun

Phần mềm giả lập, trình giả lập.

Phần mềm mới này là một trình giả lập môi trường nhà máy thực tế, cho phép các kỹ sư kiểm tra các phương pháp sản xuất mới mà không làm gián đoạn hoạt động của nhà máy thật.