Hình nền cho emu
BeDict Logo

emu

/ˈiːmjuː/ /ˈim(j)u/ /ˈiːɛmˌjuː/ /ˈɛmjuː/ /ˈɛmju/

Định nghĩa

noun

Đà điểu đầu mào.

A cassowary (genus Casuarius).

Ví dụ :

Sở thú đã dán nhãn sai cho con đà điểu Úc, ghi nhầm nó là một loại đà điểu đầu mào.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa cũ giải thích cường độ từ trường bằng đơn vị emu, một đơn vị đo giờ đây phần lớn đã được thay thế bằng hệ SI hiện đại.
noun

Người bắt chước, người mô phỏng.

Ví dụ :

Trong cuộc thi robot, robot của đội họ được thiết kế để trở thành một "người bắt chước", mô phỏng sự nhanh nhẹn và tốc độ của một con đà điểu thực thụ.
noun

Phần mềm giả lập, trình giả lập.

Ví dụ :

Phần mềm mới này là một trình giả lập môi trường nhà máy thực tế, cho phép các kỹ sư kiểm tra các phương pháp sản xuất mới mà không làm gián đoạn hoạt động của nhà máy thật.